KIM LOẠI · Cấu tạo – Tính chất – Điện hóa

Responsive · Tương tác
1 Cấu hình e nguyên tố kim loại

Điền số electron lớp ngoài cùng và vị trí (ô, chu kỳ, nhóm) vào bảng.

Nguyên tốSố e lớp ngoài cùngVị trí (ô, chu kỳ, nhóm)
Na (Z=11)
Al (Z=13)
K (Z=19)
Ca (Z=20)
Fe (Z=26)
Cu (Z=29)
Đáp án: Na: 1e, ô 11, chu kì 3, IA; Al: 3e, ô 13, chu kì 3, IIIA; K: 1e, ô 19, chu kì 4, IA; Ca: 2e, ô 20, chu kì 4, IIA; Fe: 2e, ô 26, chu kì 4, VIIIB; Cu: 1e, ô 29, chu kì 4, IB.
2 Liên kết kim loại vs ion

Chọn điểm giống nhau và khác nhau:

Giống: lực hút tĩnh điện Giống: dùng chung e
Khác: Lk kim loại: e tự do + ion dương Khác: Lk ion: cho-nhận e
Giống: lực hút tĩnh điện. Khác: lk kim loại: e tự do + ion dương; lk ion: giữa cation và anion.
3 So sánh lk kim loại & CHT

(a) Chọn phát biểu đúng về liên kết kim loại:

Dùng chung e giữa 2 nguyên tử Dùng chung e toàn bộ mạng tinh thể

(b) Vì sao kim loại dẫn điện?

Có electron tự do Có ion dương chuyển động
(a) Lk kim loại: dùng chung e toàn mạng; (b) do e tự do.
4 Tính chất vật lí & ứng dụng
Tính chấtỨng dụngKim loại (KHHH)
Nhiệt độ nóng chảy rất caoDây tóc bóng đèn
Rất cứngBảo vệ bề mặt, chống mài mòn
Khối lượng riêng nhỏHợp kim nhẹ
Độ dẫn điện caoLõi dây điện
Nhiệt độ nóng chảy thấpDây chảy cầu chì
Ánh kimĐồ trang sức
Đáp án: W, Cr, Mg/Al, Cu, Pb/Sn, Au/Ag (có thể chấp nhận các kim loại tương tự)
5 Chọn ứng dụng đúng

Dây dẫn điện gia dụng thường làm bằng?

Đồng (Cu) Nhôm (Al)

Dây cao thế thường làm bằng?

Đồng Nhôm

Linh kiện điện tử dùng vàng vì?

Chống ăn mòn, dẫn tốt Giá rẻ
Đồng (dân dụng), nhôm (cao thế), vàng (chống ăn mòn). Bạc ít dùng vì đắt, dễ oxh.
6 Mỏ neo dùng kim loại nặng hay nhẹ?
Kim loại nặng Kim loại nhẹ
7 Dây câu dùng chì, không dùng nhôm vì?
Chì nặng hơn, dễ chìm Nhôm rẻ hơn
8 Thay dây chì cầu chì bằng đồng?
Không, vì đồng nóng chảy cao Được, vì đồng dẫn điện tốt
1(P2) Dãy điện hóa (thế chuẩn)

(a) Sắp xếp kim loại theo tính khử tăng dần (kéo thả):

  • Hg
  • Cu
  • Zn
  • K

(b) Sắp xếp cation theo tính oxi hóa tăng dần:

  • K⁺
  • Zn²⁺
  • Cu²⁺
  • Hg²⁺

(c) Kim loại phản ứng với HCl (điều kiện thường)?

K Zn Cu Hg
Tính khử: Hg < Cu < Zn < K ; Oxi hóa: K⁺ < Zn²⁺ < Cu²⁺ < Hg²⁺ ; HCl phản ứng với Zn, K (K phản ứng mãnh liệt)
2(P2) Phản ứng ở đk chuẩn?
(a) Zn+SnSO₄ : Có Không
(b) Fe+Mg(NO₃)₂ : Có Không
(c) Pb+HCl : Có Không
(d) Pb+ZnCl₂ : Có Không
(e) Cu+H₂O : Có Không
(b),(d),(e) không phản ứng. (a) có, (c) có (Pb + 2HCl → PbCl₂ + H₂).
3(P2) Xảy ra phản ứng?
(a) Cu+ZnSO₄ : Có Không
(b) Zn+AgNO₃ : Có Không
(c) Na+CuSO₄(dd) : Có Không
(d) Hg+S : Có Không
(e) Mg nóng đỏ + H₂O : Có Không
4(P2) Fe + dd muối

Chọn muối phản ứng tạo kim loại:

CuSO₄ Pb(NO₃)₂ AlCl₃

Viết pt ion thu gọn với Cu²⁺:

Với Pb²⁺:

5(P2) Fe tác dụng với?
6(P2) Cu + Fe₂(SO₄)₃

Hoàn thành phương trình 1:

Hoàn thành phương trình 2 (Fe + Fe2(SO4)3):

7(P2) Tinh chế Cu khỏi Sn, Zn

Dùng Cu(NO₃)₂ dư, kim loại nào tan?

Sn Zn Cu

Viết PTHH (Sn hoặc Zn):

8(P2) Làm sạch Fe khỏi Al

Chọn phương pháp hóa học:

Dùng NaOH dư (Al tan) Dùng HCl (Fe tan)

Viết phương trình Al + NaOH + H₂O:

9(P2) Bạc, vàng làm trang sức?
Tính dẻo, ánh kim Tính khử yếu (bền) Giá rẻ
10(P2) Fe cháy trong O₂

Vai trò lớp nước dưới bình?

Tránh vỡ bình do nhiệt Cung cấp O₂

Vai trò mẩu than?

Mồi lửa, tạo nhiệt Xúc tác