NĂM HỌC 2025 – 2026
I. CHUYỂN ĐỔI SỐ TRONG DẠY, HỌC
– Kế hoạch giáo dục nhà trường năm học 2025-2026 (có nội dung về dạy học trực tuyến, ứng dụng CNTT).
– Kế hoạch tổ chức dạy học trực tuyến (ban hành riêng hoặc lồng ghép trong kế hoạch chuyên môn của nhà trường).
– Kế hoạch giáo dục của tổ chuyên môn (Tự nhiên 1,2; Xã hội 1,2) có tích hợp nội dung dạy học trực tuyến/dạy học kết hợp.
– Quy chế tổ chức dạy học trực tuyến của nhà trường (ban hành kèm theo quyết định riêng hoặc lồng ghép trong Quy chế hoạt động chuyên môn).
Minh Chứng: https://drive.google.com/drive/folders/1ibDyPYBcI90uiPesmv9Q1s2PHiBglSUV?usp=sharing
– Danh sách, đường link, ảnh chụp màn hình các lớp học/nền tảng đang sử dụng: Google Meet, Zoom, MS Teams…
– Báo cáo tổng tỉ trọng nội dung dạy trực tuyến đã thực hiện.
– Đường link hệ thống LMS đang dùng: https://olm.vn/, MS teams, googleclassrom, https://tita.edu.vn/ … (minh chứng hình thức thuê/mua/tự xây dựng).
(1) GV giao bài cho HS tự học: Ảnh chụp màn hình giao bài, lịch sử giao bài trên hệ thống.
(2) GV trả lời câu hỏi của HS: Ảnh chụp trao đổi, hỏi đáp.
(3) Tổ chức kiểm tra, đánh giá thường xuyên: Ảnh chụp bài kiểm tra trực tuyến, kết quả, ngân hàng câu hỏi.
(4) Phụ huynh tham gia: Ảnh chụp giao diện phụ huynh, thông báo điểm danh, kết quả học tập.
Đ.c Phạm Minh Cương, Lê Hùng Minh, Vũ Thị Dung
MINH CHỨNG: https://drive.google.com/drive/folders/1kg2QRVX16C-5GtKbY0HQgGeq5sOhOm7P?usp=sharing
– Danh mục học liệu số đã được số hóa (bài giảng đa phương tiện; hướng dẫn thí nghiệm, thực hành; phần mềm mô phỏng; hệ thống câu hỏi, bài tập luyện tập và kiểm tra, đánh giá; tài liệu tham khảo, bổ trợ), cụ thể
+ Biên bản họp tổ chuyên môn thông qua danh mục học liệu.
+ Quyết định phê duyệt học liệu số của Hiệu trưởng (kèm danh mục).
HỌC LIỆU SỐ (biên bản của tổ chuyên môn, Quyết định phê duyệt của Hiệu trưởng): https://drive.google.com/drive/folders/153A2OIypasisTd5AYWJUfZaDlBO8SdtH?usp=sharing
Giáo viên cập nhật danh sách học liệu số, tổ/nhóm chuyên môn thẩm định: https://docs.google.com/spreadsheets/d/1A4C5HtTdGiqFej3XP2MWfJtTYJLReG5C3i8LRPwSacI/edit?gid=1080087819#gid=1080087819
– Kế hoạch kiểm tra, đánh giá của nhà trường/kế hoạch giáo dục của tổ chuyên môn có nội dung kiểm tra trên máy tính (phòng tin học/phòng học thông minh).
– Quy chế kiểm tra, đánh giá (có quy định hình thức trực tuyến).
– Ảnh chụp, video các buổi kiểm tra trên phòng máy tính.
– Danh sách các bài kiểm tra đã thực hiện, kết quả.
– Ảnh chụp màn hình kết nối giữa phần mềm thi với hệ thống quản lý nhà trường (https://qlth.quangninh.edu.vn, https://vtsmas.vn/) thể hiện việc đồng bộ điểm.
– Báo cáo kết quả đồng bộ dữ liệu điểm từ phần mềm thi vào sổ điểm điện tử.
Đ.c Vũ Thị Dung, Đ.c Phạm Minh Cương, các tổ trưởng chuyên môn
MINH CHỨNG: https://drive.google.com/drive/folders/1oYDERGi9es8RY8DZjg_rDXZ2g8ImjuvB?usp=drive_link
– Danh sách tài khoản giáo viên đã đăng nhập, tham gia các khóa bồi dưỡng trên hệ thống trực tuyến.
– Kết quả khảo sát, thống kê năng lực ứng dụng CNTT của GV sử dụng các phần mềm, công cụ đổi mới phương pháp dạy học (Padlet, Kahoot, Quizizz, OLM,..).
– Kế hoạch bồi dưỡng, tập huấn về xây dựng học liệu số;
– Danh sách GV đã tham gia thiết kế bài giảng điện tử, hoặc đã nộp học liệu số cho tổ chuyên môn/Quyết định phê duyệt học liệu số. Số lượng bài giảng điện tử, học liệu số do GV tự xây dựng được thống kê trong năm.
Các tổ trưởng chuyên môn, Đ.c Phạm Thị Nhung
MINH CHỨNG: https://drive.google.com/drive/folders/1-dX0fUMmjDHxf8Ql8hTizs9Kx4yOfaF-?usp=drive_link
– Danh sách, bảng thống kê phòng học (cả 2 cơ sở) kèm theo thiết bị (máy chiếu/Tivi, loa, máy tính, kết nối Internet). Báo cáo kiểm kê cơ sở vật chất đầu năm 2026. Ảnh chụp thực tế các phòng học có thiết bị (phòng tin học, phòng học thông minh)
– Báo cáo về số lượng máy tính/phòng tin, phòng học thông minh, số học sinh/lớp. Tính tỉ lệ HS/máy tính.
(Đối với 2 cấp của nhà trường: Mức độ 3 – mỗi HS 1 máy) – Danh sách trang thiết bị của phòng studio (máy tính, máy ảnh, máy quay, đèn, micro, phông xanh…). Ảnh chụp phòng studio. Các sản phẩm học liệu được xây dựng từ phòng studio.
Đ.c Lê Hùng Minh, Vũ Thị Dung, Phạm Minh Cương, các tổ trưởng chuyên môn
MINH CHỨNG: https://drive.google.com/drive/folders/1SUXCXDEqgGcwJOzj6ZcsY_dIk9udLekW?usp=drive_link
II. CHUYỂN ĐỔI SỐ TRONG QUẢN TRỊ CƠ SỞ GIÁO DỤC
– Các quyết định thành lập bộ phận chỉ đạo tại 2 cơ sở trước khi sáp nhập;Quyết định số 218/QĐ-PTDTNTT ngày 02/12/2025 về việc kiện toàn Tổ công tác Khoa học công nghệ, Công nghệ thông tin và Chuyển đổi số. Danh sách thành viên Tổ công tác (kèm theo Quyết định) có đầy đủ thông tin. Phân công nhiệm vụ trong các nhóm (nhóm 1 đến nhóm 8) của Tổ công tác.
– Các kế hoạch: Ứng dụng CNTT, chuyển đổi số, thống kê giáo dục năm học 2025-2026; triển khai khung năng lực số cho học sinh năm học 2025 – 2026; hướng dẫn xây dựng và điều chỉnh kế hoạch giáo dục nhà trường triển khai khung năng lực số cho học sinh từ học kỳ II, năm học 2025 – 2026; Kế hoạch triển khai học bạ số; Kế hoạch triển khai thí điểm giáo dục AI.
Đ.c Nguyễn Văn Triều
MINH CHỨNG: https://drive.google.com/drive/folders/1DGFtPj3vCi9nWX3wRhh78RzSSONnk6W7?usp=drive_link
| – Quản lý học sinh, sổ điểm, học bạ số | – Ảnh chụp màn hình các phân hệ: hồ sơ học sinh, bảng điểm, học bạ, kết quả rèn luyện. – Báo cáo thống kê số lượng học sinh được quản lý đầy đủ trên phần mềm (100%). Đ.c Phạm Minh Cương, Đ.c Lê Thị Hương https://drive.google.com/drive/folders/1VLG80JckBVxMbCQwZ16w4uH9jt_gOuZL?usp=drive_link |
| – Quản lý đội ngũ | – Ảnh chụp màn hình phân hệ quản lý nhân sự trên phần mềm (hoặc trên hệ thống CSDL ngành). – Báo cáo thống kê 100% CBGVNV được cập nhật hồ sơ trên hệ thống. Đ.c Hoàng Thị Mai Dự, Nguyễn Chúc Chi https://drive.google.com/drive/folders/1zgDWmArEoxbbGk7GxX1EwtsZiIPH7PB7?usp=drive_link |
| – Quản lý cơ sở vật chất | – Ảnh chụp màn hình phân hệ quản lý CSVC trên phần mềm (danh sách phòng học, thiết bị, tài sản). – Biên bản kiểm kê, báo cáo tài sản được xuất từ phần mềm. Đ.c Nguyễn Thị Hải https://drive.google.com/drive/folders/1ahdiietXMb5Iqv5xIlk1gP_peM1B9sxB?usp=drive_link |
| – Quản lý y tế trường học | – Ảnh chụp màn hình phân hệ y tế quản lý thông tin sức khỏe, BMI, khám định kỳ. – Báo cáo tổng hợp sức khỏe học sinh từ phần mềm. Đ.c Đỗ Thị Dung, Hoàng Thị Mùi https://drive.google.com/drive/folders/1BE7DDmNhFXaqu0cNBMN8C74tX_HHD8P2?usp=drive_link |
| – Quản lý kế toán | Ảnh chụp màn hình phần mềm kế toán (MISA,…) đang sử dụng. Đ.c Chu Hà Tịnh, Nguyễn Thị Hải https://drive.google.com/drive/folders/1LEV9n2h7ZnLKCaQgM7frPCm09xLFZpUi?usp=drive_link |
| – Kết nối CSDL ngành | – Ảnh chụp màn hình quá trình đồng bộ dữ liệu thành công giữa hệ thống của tỉnh (https://qlth.quangninh.edu.vn, https://vtsmas.vn/) và hệ thống của Bộ (https://csdl.moet.gov.vn). – Báo cáo tự kiểm tra kết nối, xác nhận dữ liệu được đồng bộ đầy đủ, kịp thời Đ.c Phạm Minh Cương, Lê Thị Hương https://drive.google.com/drive/folders/1Xh_gfQb47F9IC308KEDYfL8UVCRiW3MA?usp=drive_link |
– Ảnh chụp màn hình các nhóm Zalo, Facebook fanpage, hoặc ứng dụng kết nối (nếu có) giữa GVCN và phụ huynh.
– Kế hoạch, quy chế phối hợp giữa nhà trường và phụ huynh qua các kênh trực tuyến.
– Website trường có chuyên mục dành cho phụ huynh.
– Kế hoạch tuyển sinh năm học 2025-2026 có nội dung tuyển sinh trực tuyến, đường link. Báo cáo kết quả tuyển sinh qua hình thức trực tuyến (số lượng, tỉ lệ).
– Hướng dẫn, thông báo về các hình thức thu phí không dùng tiền mặt (chuyển khoản ngân hàng, Viettel Money, Momo…). – Báo cáo tài chính thể hiện tỉ lệ thu phí qua tài khoản ngân hàng (ví dụ: 100% tiền ăn được thu chuyển khoản); Ảnh chụp giao diện ngân hàng điện tử, sao kê giao dịch.
Đ.c Phạm Minh Cương, Bùi Minh Tú, Nguyễn Thị Hồng Quỳnh, Lê Hùng Minh, Chu Hà Tịnh, Nguyễn Thị Hải
MINH CHỨNG: https://drive.google.com/drive/folders/1jVUBkz4BRJb9rYxx75Tnl1lWX_B0TTi7?usp=drive_link
